Nghĩa của từ "make a speech" trong tiếng Việt

"make a speech" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a speech

US /meɪk ə spiːtʃ/
UK /meɪk ə spiːtʃ/
"make a speech" picture

Cụm từ

phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn

to give a formal talk to an audience

Ví dụ:
The president is going to make a speech about the economy tonight.
Tổng thống sẽ đọc một bài diễn văn về nền kinh tế vào tối nay.
He had to make a speech at his brother's wedding.
Anh ấy đã phải phát biểu tại đám cưới của anh trai mình.